Mục lục

[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Phủ Kiềm Dầu Kiko Matte Fusion Pressed Powder Có Tốt Không, Mua Ở Đâu? –

Sự thật về Phấn Phủ Kiềm Dầu Kiko Matte Fusion Pressed Powder có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu KIKO này nhé!
phan-phu-kiem-dau-kiko-matte-fusion-pressed-powder-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu : KIKO
Giá : 280,000 VNĐ

Khối lượng: 12g

Vài Nét về Thương Hiệu Phấn Phủ Kiềm Dầu Kiko Matte Fusion Pressed Powder

* Phấn phủ nén KIKO Matte Fusion Pressed Powder với bột phấn mịn nhẹ và tiệp vào da, kết cấu màu sắc tuân thủ hoàn hảo trên da, cho lớp trang điểm đồng đều tươi tắn. Sự thống nhất của làn da mang lại cảm giác dễ chịu, tự nhiên.
– Khả năng kiềm dầu khá ổn, da luôn khô thoáng và nhẹ tênh.Không gây bí da, không làm xỉn màu da, ít bị phai tone khi sử dụng nhiều giờ liền.
– Có chỉ số SPF cao, hỗ trợ chống nắng và bảo vệ da tốt trước tác hại của tia UV.
– Bao bì được thiết kế sang trọng kèm gương và miếng bọt biển giúp lớp nền mềm mịn, tự nhiên. Nắp đóng mở bằng nam châm tiện dụng, chắc chắn.
– Thành phần giàu vitamin E và dầu Argan với đặc tính nuôi dưỡng, chăm sóc và bảo vệ làn da của bạn, cho bạn làn da sáng hồng, mềm mịn.

3 Chức năng nổi bật của Phấn Phủ Kiềm Dầu Kiko Matte Fusion Pressed Powder

  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn

12 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

( rủi ro đáng tiếc thấp, rủi ro đáng tiếc trung bình, rủi ro đáng tiếc cao, chưa xác lập )

  • Hexylene Glycol
  • Argania Spinosa Kernel Oil
  • Phenoxyethanol
  • Talc
  • Caprylyl Glycol
  • Zinc Stearate
  • CI 15800
  • Dimethicone
  • Nylon-11
  • Octyldodecyl Stearoyl Stearate
  • Boron Nitride
  • Iron Oxides

Chú thích các thành phần chính của Phấn Phủ Kiềm Dầu Kiko Matte Fusion Pressed Powder

Hexylene Glycol : Hexylene Glycol là một alcohol không màu, có mùi thơm nhẹ, thường được sử dụng như chất hoạt động giải trí mặt phẳng, chất không thay đổi nhũ tương, dung môi, chất tạo hương, chất làm mềm da, ứng dụng trong những loại sản phẩm chăm nom da, tóc, xà phòng, mĩ phẩm, … Theo báo cáo giải trình của CIR, hàm lượng của chất này trong những loại sản phẩm thường không quá 25 %, bảo đảm an toàn với làn da. Sản phẩm với nồng độ Hexylene glycol cao hơn hoàn toàn có thể gây kích ứng .
Argania Spinosa Kernel Oil : Skin-Conditioning Agent – Emollient ; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous ; Skin-Conditioning Agent – Occlusive ; SKIN CONDITIONING

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Talc : Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong những loại phấn trang điểm, phấn trẻ nhỏ, chất khử mùi nhờ năng lực hấp thụ dầu, giảm sự nứt nẻ da. Talc được CIR công bố là bảo đảm an toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm .
Caprylyl Glycol : Caprylyl Glycol hay 1,2 – Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và những mẫu sản phẩm chăm nom cá thể, những mẫu sản phẩm dành cho trẻ nhỏ, loại sản phẩm tắm, trang điểm mắt, loại sản phẩm làm sạch, mẫu sản phẩm chăm nom da và mẫu sản phẩm chăm nom tóc như chất dưỡng da, chăm nom da, chất dữ gìn và bảo vệ. Theo báo cáo giải trình của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5 % trong những mẫu sản phẩm chăm nom cá thể và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là bảo đảm an toàn với sức khỏe thể chất con người .
Zinc Stearate : Muối kẽm của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có công dụng như chất chống vón, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và những loại sản phẩm chăm nom cá thể. Cosmetics Database nhìn nhận đây là thành phần ít gây độc .
CI 15800 :
Dimethicone : Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane ( PDMS ), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động giải trí bảo vệ da. Các chuyên viên của CIR ( Cosmetic Ingredient Review ) cho rằng dimethicone bảo đảm an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm .
Nylon-11 :
Octyldodecyl Stearoyl Stearate : Octyldodecyl Stearoyl Stearate là hợp chất được tổng hợp từ những thành phần chất béo tự nhiên, với tác dụng giữ ẩm, tăng độ nhớt, được sử dụng trong nhiều mẫu sản phẩm trang điểm mắt và khuôn mặt, cũng như những mẫu sản phẩm chăm nom và làm sạch da. Theo một báo cáo giải trình trên International Journal of Toxicology, chất này được công nhận là bảo đảm an toàn với mục tiêu sử dụng làm mĩ phẩm .
Boron Nitride : Boron Nitride là hợp chất của hai nguyên tố B và N, được sử dụng như một chất điều hòa da, hấp thụ dầu trên da. Theo báo cáo giải trình của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong mĩ phẩm hoàn toàn có thể lên tới 25 %. Không có rào cản pháp lí nào so với chất này trong việc ứng dụng vào mĩ phẩm, cũng như không có báo cáo giải trình nào tương quan đến ảnh hưởng tác động xấu của chất này tới sức khỏe thể chất con người .
Iron Oxides :

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Phấn Phủ Kiềm Dầu Kiko Matte Fusion Pressed Powder .Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những vướng mắc hay góp ý nào khác hoàn toàn có thể để lại phản hồi bên dưới .

Bài viết liên quan: