Mục lục

[REVIEW] Thành Phần, Giá, Công Dụng Phấn Phủ Dạng Bột Innisfree Cherry Blossom No Sebum Mineral Powder Có Tốt Không, Mua Ở Đâu? –

Sự thật về Phấn Phủ Dạng Bột Innisfree Cherry Blossom No Sebum Mineral Powder có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Toplist24h review xem các thành phần, công dụng, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu innisfree này nhé!
phan-phu-dang-bot-innisfree-cherry-blossom-no-sebum-mineral-powder-review-thanh-phan-gia-cong-dung

Thương hiệu : innisfree
Giá : 150,000 VNĐ

Khối lượng: 6g

Vài Nét về Thương Hiệu Phấn Phủ Dạng Bột Innisfree Cherry Blossom No Sebum Mineral Powder

– Phấn phủ bột khoáng kiềm dầu được yêu thích nhất của Innisfree nay đã có một diện mạo mới cùng với sắc hồng dịu ngọt, giúp kiểm soát bã nhờn và dầu thừa trên da, xóa tan cảm giác khó chịu vì nhờn rít cho làn da mềm mại như da em bé.
– Công thức với bột ngọc trai màu hồng nhạt cùng hương hoa anh đào tự nhiên, Cherry Blossom No Sebum Mineral Powder không chỉ giúp bạn cố đinh lớp trang điểm lâu trôi mà còn hỗ trợ hiệu chỉnh và làm sáng tone màu da, cho làn da xỉn màu trở nên rạng rỡ

4 Chức năng nổi bật của Phấn Phủ Dạng Bột Innisfree Cherry Blossom No Sebum Mineral Powder

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

24 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

( rủi ro đáng tiếc thấp, rủi ro đáng tiếc trung bình, rủi ro đáng tiếc cao, chưa xác lập )

  • CI 15850
  • Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
  • Mineral Salts
  • 1,2-Hexanediol
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Fragrance
  • Silica
  • Butylene Glycol
  • Tocopherol
  • Talc
  • CI 77492
  • Camellia Sinensis Leaf Extract
  • CI 77007
  • Dehydroacetic Acid
  • Mentha Arvensis Leaf Extract
  • Mica
  • Synthetic Fluorphlogopite
  • Methicone
  • Dimethicone
  • Corn Starch Modified
  • Titanium Dioxide
  • Ethylhexylglycerin
  • Ethylene/Acrylic Acid Copolymer
  • Tin Oxide

Chú thích các thành phần chính của Phấn Phủ Dạng Bột Innisfree Cherry Blossom No Sebum Mineral Powder

CI 15850 : Colorant
Dimethicone / Vinyl Dimethicone Crosspolymer : Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có công dụng như chất tăng độ nhớt, chất phân tán, chất không thay đổi nhũ tương và chất tạo hình tóc, thường được sử dụng trong những mẫu sản phẩm khử mùi, trang điểm, chăm nom da và tóc. Các chuyên viên của CIR ( Cosmetic Ingredient Review ) cho rằng thành phần này bảo đảm an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm .
Mineral Salts :
1,2 – Hexanediol : 1,2 – Hexanediol được sử dụng trong những loại sản phẩm dành cho trẻ nhỏ, loại sản phẩm tắm, trang điểm mắt, mẫu sản phẩm làm sạch, mẫu sản phẩm chăm nom da và mẫu sản phẩm chăm nom tóc với công dụng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo giải trình của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong những mẫu sản phẩm này bảo đảm an toàn với con người .
Caprylic / Capric Triglyceride : Caprylic / Capric Triglyceride là một số ít lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với công dụng làm mềm, hồi sinh tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic / Capric Triglyceride được CIR công nhận là bảo đảm an toàn, ít nguy hại với sức khỏe thể chất con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo giải trình của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm .
Fragrance :
Silica : Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong những loại sản phẩm chăm nom sức khỏe thể chất và vẻ đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ trợ những thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của những mẫu sản phẩm chăm nom sức khỏe thể chất và vẻ đẹp, với những tính năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho khung hình người .
Butylene Glycol : Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của những loại sản phẩm chăm nom tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, những loại sản phẩm làm sạch cá thể, và những mẫu sản phẩm cạo râu và chăm nom da với tính năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và nhiều lúc là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy khốn với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố bảo đảm an toàn với hàm lượng sử dụng trong những loại sản phẩm có trên thị trường .

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Talc : Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong những loại phấn trang điểm, phấn trẻ nhỏ, chất khử mùi nhờ năng lực hấp thụ dầu, giảm sự nứt nẻ da. Talc được CIR công bố là bảo đảm an toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm .
CI 77492 : CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ những oxide của sắt, được sử dụng trong những mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tai hại của tia UV. Theo báo cáo giải trình của AWS, chất này bảo đảm an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm .
Camellia Sinensis Leaf Extract : Chiết xuất lá trà xanh, được sử dụng thoáng đãng trong những loại sản phẩm chăm nom da và tóc nhờ năng lực chống oxi hóa và chống viêm hiệu suất cao. Theo công bố của CIR, hàm lượng chiết xuất trà xanh tối đa bảo vệ bảo đảm an toàn trong những mẫu sản phẩm kem bôi là 0,86 %, trong những mẫu sản phẩm rửa là 1 % .
CI 77007 : CI 77007 hay Ultramarines, một loại chất tạo màu xanh dương, được sử dụng trong nhiều loại phấn mắt, kẻ mắt, phấn nền, sơn móng tay, … Không có thông tin về độc tính của chất này .
Dehydroacetic Acid : Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có công dụng hầu hết như một loại chất dữ gìn và bảo vệ : chống nấm và vi trùng, ứng dụng trong thực phẩm ( E265 ) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là bảo đảm an toàn với mục tiêu sử dụng làm mĩ phẩm .
Mentha Arvensis Leaf Extract : Not Reported ; PERFUMING
Mica : Bulking Agent
Synthetic Fluorphlogopite : Bulking Agent ; Viscosity Increasing Agent – Aqueous ; VISCOSITY CONTROLLING
Methicone : Methicone là một polymer dựa trên silicone, có tính năng như một chất điều hòa da và sửa đổi mặt phẳng trong những mẫu sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo ra một lớp màng mỏng mảnh để hóa chất trang điểm hoàn toàn có thể dính vào. Methicone được FDA và CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm .
Dimethicone : Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane ( PDMS ), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động giải trí bảo vệ da. Các chuyên viên của CIR ( Cosmetic Ingredient Review ) cho rằng dimethicone bảo đảm an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm .
Corn Starch Modified : Tinh bột ngô biến tính, được dùng như một chất làm sạch, chất tạo màng, tăng độ nhớt, điều hòa da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm bảo đảm an toàn với sức khỏe thể chất con người .

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Ethylhexylglycerin : Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số ít mẫu sản phẩm tắm, loại sản phẩm khung hình và tay, mẫu sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, loại sản phẩm chăm nom tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng năng lực dữ gìn và bảo vệ, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động giải trí mặt phẳng. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5 % Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn hoàn toàn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo giải trình y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin .
Ethylene / Acrylic Acid Copolymer : Ethylene / Acrylic Acid Copolymer ( EAA ) là polymer đồng trùng hợp của ethylene và acrylic acid, được ứng dụng như chất tạo màng, làm đục, chất kết dính, chất không thay đổi nhũ tương, chất tăng độ nhớt, trong những mẫu sản phẩm chăm nom cá thể. Thành phần này được CIR công nhận là bảo đảm an toàn, ít ô nhiễm cho sức khỏe thể chất con người .
Tin Oxide : Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất trấn áp độ nhớt, chất làm mờ trong những loại sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa ( bảo đảm an toàn cho con người ) của chất này trong những mẫu sản phẩm rửa trôi là 0,4 % và những loại sản phẩm kem bôi là 1,3 % .

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Phấn Phủ Dạng Bột Innisfree Cherry Blossom No Sebum Mineral Powder.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu có những vướng mắc hay góp ý nào khác hoàn toàn có thể để lại phản hồi bên dưới .

Bài viết liên quan: